Hôm nay, Tindichvu.com xin gửi tới quý độc giả danh sách những ngày tốt trong tháng 10/2019 Dương Lịch. Chúng tôi liệt kê 12 tháng trong năm 2019 và tương ứng với mỗi tháng là 5 ngày tốt xấu đầu của tháng đó. Điều này sẽ giúp các bạn chọn được cho mình ngày tốt để nhập trạch về nhà mới, khai trương, cưới hỏi… và tránh những ngày xấu, tránh tai ương cho gia đình. Hãy cùng theo dõi nhé!

Các ngày tốt trong tháng 10/2019 Dương Lịch, tháng 9 Âm Lịch

Xem ngày Tốt tháng 10 2019 là một trong những thủ tục phong thủy không thể bỏ qua nếu các bạn có ý định chuyển nhà, cưới hỏi hoặc khai trương quán… trong tháng này. Các bạn có thể tìm hiểu ngày tốt và xấu trong nội dung dưới đây.

Thứ Ba

1

Tháng 10
Ngày xấu
  • 3/9/2019 Âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Tân Mùi, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Khai
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi xung khắc: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
  • Việc tốt nên làm trong ngày 1/10: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài
Thứ Tư

2

Tháng 10
Ngày tốt
  • 4/9/2019 Âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Bế
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Tuổi xung khắc: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
  • Việc tốt nên làm trong ngày 2/10: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng
Thứ Năm

3

Tháng 10
Ngày tốt
  • 5/9/2019 Âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Quý Dậu, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi xung khắc: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
  • Việc tốt nên làm trong ngày 3/10: Cúng tế, san đường
Thứ Sáu

4

Tháng 10
Ngày xấu
  • 6/9/2019 Âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi xung khắc: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
  • Việc tốt nên làm trong ngày 4/10: Cúng tế, xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh
Thứ bảy

5

Tháng 10
Ngày tốt
  • 7/9/2019 Âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Ất Hợi, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi xung khắc: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
  • Việc tốt nên làm trong ngày 5/10: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường
Chủ Nhật

6

Tháng 10
Ngày xấu
  • 8/9/2019 Âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Bính Tý, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Bình
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi xung khắc: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
  • Việc tốt nên làm trong ngày 6/10: Cúng tế, sửa tường, san đường
Thứ Hai

7

Tháng 10
Ngày xấu
  • 9/9/2019 Âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Định
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi xung khắc: Tân Mùi, Kỷ Mùi
  • Việc tốt nên làm trong ngày 7/10: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài
Thứ Ba

8

Tháng 10
Ngày tốt
  • 10/9/2019 Âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Mậu Dần, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Định
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Tuổi xung khắc: Canh Thân, Giáp Thân
  • Việc tốt nên làm trong ngày 8/10: Giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh
Thứ Tư

9

Tháng 10
Ngày xấu
  • 11/9/2019 Âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi xung khắc: Tân Dậu, ất Dậu
  • Việc tốt nên làm trong ngày 9/10: Cúng tế, cầu phúc, họp mặt, cưới gả, ăn hỏi, đào đất, an táng, cải táng
Thứ Năm

10

Tháng 10
Ngày tốt
  • 12/9/2019 Âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Canh Thìn, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Phá
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi xung khắc: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
  • Việc tốt nên làm trong ngày 10/10: Cúng tế, giải trừ, dỡ nhà, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường
Thứ Sáu

11

Tháng 10
Ngày tốt
  • 13/9/2019 Âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi xung khắc: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
  • Việc tốt nên làm trong ngày 11/10: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái
Thứ bảy

12

Tháng 10
Ngày xấu
  • 14/9/2019 Âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Thành
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi xung khắc: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
  • Việc tốt nên làm trong ngày 12/10: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng
Chủ Nhật

13

Tháng 10
Ngày xấu
  • 15/9/2019 Âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Quý Mùi, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Thu
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi xung khắc: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
  • Việc tốt nên làm trong ngày 13/10: Cúng tế, nạp tài, giao dịch
Thứ Hai

14

Tháng 10
Ngày tốt
  • 16/9/2019 Âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Giáp Thân, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Khai
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Tuổi xung khắc: Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý
  • Việc tốt nên làm trong ngày 14/10: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, giải trừ, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, khai trương, đào đất, an táng, cải táng
Thứ Ba

15

Tháng 10
Ngày tốt
  • 17/9/2019 Âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Ất Dậu, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Bế
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi xung khắc: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
  • Việc tốt nên làm trong ngày 15/10: Thẩm mỹ, san đường
Thứ Tư

16

Tháng 10
Ngày xấu
  • 18/9/2019 Âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Bính Tuất, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi xung khắc: Mậu Thìn , Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Tý
  • Việc tốt nên làm trong ngày 16/10: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, đổ mái, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
Thứ Năm

17

Tháng 10
Ngày tốt
  • 19/9/2019 Âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi xung khắc: Kỷ Tỵ , Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi, Quý Sửu
  • Việc tốt nên làm trong ngày 17/10: Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh
Thứ Sáu

18

Tháng 10
Ngày xấu
  • 20/9/2019 Âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Mậu Tý, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi xung khắc: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
  • Việc tốt nên làm trong ngày 18/10: Cúng tế, san đường
Thứ bảy

19

Tháng 10
Ngày xấu
  • 21/9/2019 Âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Bình
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi xung khắc: Đinh Mùi, Ất Mùi
  • Việc tốt nên làm trong ngày 19/10: Giao dịch, ký kết, nạp tài
Chủ Nhật

20

Tháng 10
Ngày tốt
  • 22/9/2019 Âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Canh Dần, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Định
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Tuổi xung khắc: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
  • Việc tốt nên làm trong ngày 20/10: Giải trừ, chữa bệnh
Thứ Hai

21

Tháng 10
Ngày xấu
  • 23/9/2019 Âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Tân Mão, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi xung khắc: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, ất Mùi
  • Việc tốt nên làm trong ngày 21/10: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
Thứ Ba

22

Tháng 10
Ngày tốt
  • 24/9/2019 Âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Phá
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi xung khắc: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Tuất
  • Việc tốt nên làm trong ngày 22/10: Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dỡ nhà, giao dịch, nạp tài
Thứ Tư

23

Tháng 10
Ngày tốt
  • 25/9/2019 Âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi xung khắc: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi
  • Việc tốt nên làm trong ngày 23/10: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, giao dịch, nạp tài
Thứ Năm

24

Tháng 10
Ngày xấu
  • 26/9/2019 Âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Thành
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi xung khắc: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân
  • Việc tốt nên làm trong ngày 24/10: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng
Thứ Sáu

25

Tháng 10
Ngày xấu
  • 27/9/2019 Âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Ất Mùi, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Thu
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi xung khắc: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
  • Việc tốt nên làm trong ngày 25/10: Giao dịch, ký kết, nạp tài
Thứ bảy

26

Tháng 10
Ngày tốt
  • 28/9/2019 Âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Bính Thân, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Khai
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Tuổi xung khắc: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
  • Việc tốt nên làm trong ngày 26/10: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch
Chủ Nhật

27

Tháng 10
Ngày tốt
  • 29/9/2019 Âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Giáp Tuất, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Bế
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi xung khắc: Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
  • Việc tốt nên làm trong ngày 27/10: Thẩm mỹ, chữa bệnh, san đường
Thứ Hai

28

Tháng 10
Ngày tốt
  • 1/10/2019 Âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi xung khắc: Canh Thìn, Bính Thìn
  • Việc tốt nên làm trong ngày 28/10: Cúng tế, giao dịch, ký kết, nạp tài
Thứ Ba

29

Tháng 10
Ngày tốt
  • 2/10/2019 Âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi xung khắc: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
  • Việc tốt nên làm trong ngày 29/10: Thẩm mỹ, chữa bệnh, san đường
Thứ Tư

30

Tháng 10
Ngày xấu
  • 3/10/2019 Âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Canh Tý, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt):  (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi xung khắc: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
  • Việc tốt nên làm trong ngày 30/10: Cúng tế, san đường
Thứ Năm

31

Tháng 10
Ngày tốt
  • 4/10/2019 Âm lịch.
  • Bát tự: Ngày: Tân Sửu, Tháng: Ất Hợi, Năm: Kỷ Hợi.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Bình
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi xung khắc: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, ất Mão
  • Việc tốt nên làm trong ngày 31/10: Cúng tế, giao dịch, ký kết, nạp tài
Trên đây là thông tin chi tiết về các ngày tốt trong tháng 10/2019 dương lịch, hi vọng sẽ giúp các bạn tìm được cho mình ngày thật tốt trong tháng 10 nhé!